- 20%

Mavic 2 Pro

Giá: 40.000.000  31.990.000 

Mavic 2 Pro

Hỗ trợ qua Facebook Messenger
Số lượng

Mô tả

Tiếp nối sự thành công của dòng Mavic Pro , vừa qua ngày 23/08/2018 DJI đã cho ra mắt dòng Mavic 2 Pro mới với rất nhiều cải tiến đáng giá .

Giá Combo Kit + Mavic 2 Pro là 38.900.000

Về thiết kế, khả năng vận hành:

 

DJI đã không thay đổi hoàn toàn thiết kế của Mavic Pro ban đầu, điều đó là tốt. Cả hai máy bay không người lái đều có cùng cơ chế gấp và phối màu như trước đây, với sự thay đổi nhỏ  là làm mịn một số cạnh sắc nhọn của Mavic Pro. Hình dạng khí động học mịn hơn này dường như làm giảm sự kháng gió 19% và giúp nó đạt tốc độ tối đa nhanh hơn một chút là 72 km/h  ở chế độ Thể thao.

 

DJI từ lâu đã có công nghệ tránh chướng ngại vật tốt nhất của bất kỳ máy bay không người lái nào mà chúng tôi đã thử nghiệm và cả hai máy bay không người lái Mavic 2 sẽ cải thiện thêm nữa, nhờ vào sự tích hợp tổng cộng 10 cảm biến ở tất cả các bên. Điều này đặc biệt hữu ích trong các chế độ máy bay tự động như follow me, active track

Hai máy bay không người lái mới Mavic 2 cũng rõ ràng là êm hơn so với người tiền nhiệm của họ, với cánh quạt giảm tiếng ồn và hệ thống đẩy nhẹ nhàng hơn.

Mavic 2 Pro  – Tính năng và thông số kỹ thuật

mavic 2 pro

Mavic 2 Pro có thể quay 4K 30fps ở tốc độ 100Mbps, nhưng có sự khác biệt lớn giữa máy ảnh và cảm biến của Mavic 2 Pro so với thế hệ trước

Camera Hasselblad của Mavic 2 Pro có cảm biến CMOS 1 inch với cấu hình màu Dlog-M 10 bit. Điều này có nghĩa là nó chất lượng ảnh của nó sẽ gấp 4 lần so với thế hệ trước. Nó cũng có thể chụp ảnh tĩnh 20 megapixel và cho phép bạn điều chỉnh khẩu độ giữa f / 2.8-f / 11 như 1 máy ảnh DSLR chuyên dụng.

CAMERA MAVIC 2 PRO

cảm biến Pixel CMOS hiệu quả 1 ” : 20 triệu
Ống kính FOV: khoảng 77 °
35 mm Định dạng Tương đương:
Khẩu độ 28 mm : f / 2.8 – f / 11
Phạm vi chụp: 1 m đến ∞
Phạm vi ISO Video:
100-6400
Ảnh:
100-3200 (tự động)
100-12800 (thủ công)
Tốc độ màn trập Màn trập điện tử: 8–1 / 8000s
Kích thước ảnh tĩnh 5472 × 3648
Chế độ chụp ảnh tĩnh Chụp một lần Chụp liên tiếp: 3/5 khung
Tự động Phơi sáng (AEB): 3/5 khung được đặt ở 0,7
Khoảng thời gian EV (JPEG: 2/3/5/7/10/15/20/30 / 60s RAW: 5 / 7/10/15/20/30 / 60s)
Độ phân giải video 4K: 3840 × 2160
24/25 / 30p 2.7K: 2688×1512 24/25/30/48/50 / 60p
FHD: 1920 × 1080 24/25/30/48/50/60 / 120p
Tốc độ bit của video tối đa 100Mb / giây
Chế độ màu Dlog-M (10bit), hỗ trợ video HDR (HLG 10bit)
Hệ thống tệp được hỗ trợ FAT32 (≤ 32 GB)
exFAT (> 32 GB)
Định dạng ảnh JPEG / DNG (RAW)
Định dạng video MP4 / MOV (MPEG-4 AVC / H.264, HEVC / H.265)

Máy bay

Trọng lượng cất cánh Mavic 2 Pro: 907 g
Mavic 2 Zoom: 905g
Thứ nguyên Gấp:
214 × 91 × 84 mm (dài × rộng × chiều cao)
Mở rộng:
322 × 242 × 84 mm (dài × rộng × chiều cao)
Khoảng cách Diagonal 354 mm
Max Ascent Speed 5 m / s (chế độ S)
4 m / s (chế độ P)
Tốc độ gốc tối đa 3 m / s (chế độ S)
3 m / s (chế độ P)
Tốc độ tối đa (gần mực nước biển, không có gió) 72 kph (chế độ chữ S)
Dịch vụ tối đa trần trên mực nước biển 6000 m
Thời gian bay tối đa (không có gió) 31 phút (với tốc độ 25 kph)
Thời gian di chuyển tối đa (không có gió) 29 phút
Khoảng cách bay tối đa (không có gió) 18 km (ở mức nhất quán 50 kph)
Tốc độ gió tối đa 29–38 kph
Góc nghiêng tối đa 35 ° (chế độ S, với bộ điều khiển từ xa) 25 ° (chế độ P)
Vận tốc góc tối đa 200 ° / giây
Nhiệt độ hoạt động -10 ° C – 40 ° C
Tần số hoạt động 2.400 – 2.483 GHz
5.725 – 5.850 GHz
Công suất truyền tải (EIRP) 2.400 –
2.483 GHz FCC: ≤26 dBm
CE: ≤20 dBm
SRRC: ≤20 dBm
MIC: ≤20 dBm
5.725-5.850 GHz
FCC: ≤26 dBm
CE : ≤14 dBm
SRRC : ≤26 dBm
GNSS GPS + GLONASS
Phạm vi chính xác lơ lửng Dọc:
± 0,1 m (khi định vị vị trí hoạt động)
± 0,5 m (với định vị GPS)
Ngang:
± 0,3 m (khi định vị vị trí hoạt động)
± 1,5 m (với định vị GPS)
Lưu trữ nội bộ 8 GB

HỆ THỐNG CẢM BIẾN

Hệ thống cảm biến Cảm biến Obstacle đa hướng 1
Phía trước Phạm vi đo chính xác: 0,5 – 20 m
Phạm vi phát hiện: 20 – 40 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả: ≤ 14m / s
FOV: Ngang: 40 °, Dọc: 70 °
Phía sau Phạm vi đo chính xác: 0,5 – 16 m
Phạm vi phát hiện: 16 – 32 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả: ≤ 12m / s
FOV: Ngang: 60 °, Dọc: 77 °
Bên trên Phạm vi đo chính xác: 0,1 – 8 m
Bên dưới Phạm vi đo chính xác: 0,5 – 11 m
Phạm vi phát hiện: 11 – 22 m
2 Bên hông Phạm vi đo chính xác: 0,5 – 10 m
Tốc độ cảm biến hiệu dụng: ≤ 8m / s
FOV: Ngang: 80 °, Dọc: 65 °
Môi trường hoạt động Forward, Backward và Sides:
Surface với mô hình rõ ràng và đủ ánh sáng (lux> 15)
lên:
Phát hiện bề mặt khuếch tán phản xạ (> 20%) (tường, cây cối, con người, vv)
xuống:
Surface với mô hình rõ ràng và đủ ánh sáng (lux > 15)
Phát hiện các bề mặt phản xạ khuếch tán (> 20%) (tường, cây cối, con người, vv ..)

BỘ SẠC

Đầu vào 100-240 V, 50/60 Hz, 1,8A
Đầu ra Main: 17.6 V ⎓ 3.41 A
hoặc 17.0 V ⎓ 3.53 A USB: 5 V⎓2 A
Vôn 17,6 ± 0,1 V
Công suất định mức 60 W

Bộ sản phẩm gồm 1 máy bay, 1 pin, remote , 6 cánh quạt, cáp , sạc, chụp bảo vệ gimbal, sách hướng dẫn.

Các  bạn có thể tham khảo các dòng Mavic khác tại đây.

Hoặc tham khảo các sản phẩm tại FLYCAM.VN